Nội dung khóa học

Tên nghề: Công nghệ ô tô

Mã nghề: 5510216

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Thời gian đào tạo: 2 năm

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 32 , số tín chỉ 71

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo Công nghệ ô tô là đào tạo nguồn nhân lực trực tiếp cho các công tác chăm sóc, bảo dưỡng, sửa chữa và nâng cấp động cơ ô tô, có năng lực hành nghề đáp ứng được Chuẩn năng lực cơ bản của kỹ thuật viên công nghệ ô tô; có đạo đức hành nghề theo tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp, có sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có kiến thức và kỹ năng về chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng tham gia tổ chức và quản lý các hoạt động công nghệ ô tô; có khả năng sáng tạo, tự hoàn thiện bản thân và học tập suốt đời để thích ứng với môi trường làm việc trong bối cảnh hội nhập quốc tế; tạo điều kiện cho người học sau khi hoàn thành khóa học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

– Kiến thức:

+ Có kiến thức cơ bản về vẽ kỹ thuật, Cơ kỹ thuật, Điện kỹ thuật, Vật liệu cơ khí, Dung sai lắp ghép và Đo lường, Điện tử cơ bản, Tin học, Tiếng Anh để hỗ trợ cho việc tiếp thu kiến thức thức chuyên môn nghề Sửa chữa ô tô.

+ Hiểu được cấu tạo, nguyên lý làm việc của động cơ đốt trong, của ô tô và xe máy.

+ Có kiến thức về qui trình và phương pháp tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa những hư hỏng thông thường của động cơ và ô tô.

– Kỹ năng:

+ Thực hiện được việc tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa các hư hỏng của động cơ và ô tô.

+ Kiểm định được chất lượng động cơ, hệ thống phanh và khí xả của ô tô.

– Năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm:

+ Có khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, giải quyết công việc và đưa ra quyết định trong các tình huống thực tế. Có khả năng hướng dẫn, giám sát và đánh giá hoàn thành công việc của các thành viên trong nhóm.

+ Thực hiện hành nghề theo quy định của pháp luật, tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp, các quy chế chuyên môn để thiết lập môi trường làm việc an toàn, nâng cao chất lượng trong lĩnh vực nghề nghiệp.

1.3. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

– Chính trị, đạo đức:

+ Có nhận thức cơ bản về chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ chí Minh.

+ Có lập trường quan điểm của giai cấp công nhân, biết thừa kế và phát huy truyền thống tốt đẹp và bản sắc văn hóa dân tộc.

+ Khiêm tốn giản dị, lối sống trong sạch lành mạnh. Cẩn thận và trách nhiệm trong công việc.

+ Tôn trọng pháp luật, thực hiện tốt nghĩa vụ và trách nhiệm của công dân.

– Thể chất, quốc phòng:

+ Có đủ sức khỏe để lao động trong lĩnh vực nghề nghiệp.

+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về công tác quân sự và tham gia quốc phòng.

1.4. Cơ hội việc làm:

Người lao động kỹ thuật có trình độ Trung cấp nghề sau khi tốt nghiệp có nhiều cơ hội việc làm tại các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, nhà máy lắp ráp và các trung tâm bảo dưỡng và sửa chữa ô tô, được phân công làm việc ở các vị trí:

– Thợ sửa chữa tại các xí nghiệp bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;

– Nhân viên tư vấn dịch vụ tại các đại lý bán hàng và các trung tâm dịch vụ sau bán hàng của các hãng ô tô;

– Công nhân các nhà máy sản xuất phụ tùng và lắp ráp ô tô.

 

THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:

– Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 32

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 71 tín chỉ

– Thời gian thực học tối thiểu: 2030 giờ.

2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

– Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 255 giờ.

– Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 1775 giờ.

– Trong 2030 giờ học tối thiểu (Thời gian học bắt buộc: 1610 giờ; Thời gian học tự chọn: 420 giờ)

– Toàn khóa học 2030 giờ: trong đó Thời gian học lý thuyết: 713 giờ; Thời gian học thực hành:1247 giờ; kiểm tra: 70 giờ.

DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN;

3.1. Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc và phân bổ thời gian:

Mã
MH,

Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng tín chỉ Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 12 255 94 148 13
MH 01 Chính trị 2 30 15 13 2
MH 02 Pháp  luật 1 15 9 5 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 4 24 2
MH 04 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 2 45 21 21 3
MH 05 Tin học 2 45 15 29 1
MH 06 Ngoại ngữ 4 90 30 56 4
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc 45 1355 479 833 43
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 11 295 204 76 15
MH 07 Điện kỹ thuật 1 30 28   02
MH 08 Cơ ứng dụng 2 45 42   3
MH 09 Vật liệu cơ khí 1 30 29   1
MH 10 Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật 1 30 29   1
MH 11 Vẽ kỹ thuật 1 30 28   2
MH 12 An toàn lao động 1 30 28   2
MĐ 13 Thực hành nguội cơ bản 3 75 15 58 2
MĐ 14 Thực hành hàn cơ bản 1 25 5 18 2
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 34 1060 275 757 28
MĐ 15 Kỹ thuật chung về ô tô 2 60 20 38 2
MĐ 16 Sửa chữa – bảo dưỡng cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền 3 60 30 28 2
MĐ 17 Sửa chữa – bảo dưỡng cơ cấu phân phối khí 2 60 15 43 2
MĐ 18 Sửa chữa – BD hệ thống bôi trơn và làm mát 2 60 15 43 2
MĐ 19 Sửa chữa – bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng 2 60 15 43 2
MĐ 20 Sửa chữa – bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ diesel 3 90 30 57 3
MĐ 21 Sửa chữa – bảo dưỡng hệ thống khởi động và đánh lửa 3 90 30 57 3
MĐ 22 Sửa chữa – bảo dưỡng trang bị điện ô tô 3 90 30 57 3
MĐ 23 Sửa chữa – bảo dưỡng hệ thống truyền động 3 90 30 57 3
MĐ 24 Sửa chữa – bảo dưỡng hệ thống di chuyển 2 60 15 43 2
MĐ 25 Sửa chữa – bảo dưỡng hệ thống lái 2 60 15 43 2
MĐ 26 Sửa chữa – bảo dưỡng hệ thống phanh 3 70 30 38 2
MĐ 27 Thực tập tại cơ sở sản xuất 4 210 0 210  
  Tổng cộng 57 1610 573 981 56

 

3.2. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian:

 

Mã MH,

Tên môn học, mô đun

(Kiến thức, kỹ năng tự chọn)

Tổng tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)

 

Tổng

số

Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ 28 Kỹ thuật lái ô tô 3 90 25 62 3
MĐ 29 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điều hòa không khí trên ô tô 3 90 30 57 3
MĐ 30 Bảo dưỡng và sửa chữa hộp số tự động 3 90 30 57 3
MĐ 31 Chẩn đoán tình trạng kỹ thuật ô tô 2 60 25 33 2
MĐ 32 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử (EFI) 3 90 30 57 3
  Tổng cộng: 14 420 140 266 14